Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2015

Thang Cáp Điện

1 Thang cáp - Cable ladder 
- Thang cáp ( hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...
- Đặc tính tiêu chuẩn:
  + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng. 
  + Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m/cây. 
  + Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm. 
  + Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm. 
  + Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm. 
  + Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

 
Thang cáp dạng thông thường (mặc định) 
2 Co ngang thang cáp - Horizontal Elbow Cable Ladder 
Co ngang thang cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống thang theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.
3 Tê Thang cáp - Horizontal Tee Cable Ladder 
Tê thang cáp dùng để chia hệ thống thang thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

 

4 Ngã tư - Horizontal Cross Cable Ladder 
 Ngã Tư dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.
5 Co lên thang cáp - Inside Vertical Elbow 
Co lên thang cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.
6 Co xuống thang cáp - Outside Vertical Elbow 
Co xuống thang cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.
7 Giảm thang cáp - Reducer Cable Ladder 
Giảm thang cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống thang cáp.
8 Bát treo - Hanging supports

Dùng để treo thang cáp lên trần nhà, xưởng.... 
9 Nối thang

Dùng để nối thang cáp.
Một số quy cách thông dụng:

KÝ HIỆU
KÍCH THƯỚC
W(mm)
H (mm)
USSRack- H50
50
50
USSRack – H75
75
50
USSRack – H100
100
40-50-75-100
USSRack – H150
150
40-50-75-100
USSRack – H200
200
50-75-100
USSRack – H250
250
50-75-100-150
USSRack – H300
300
75-100-125-150-200
USSRack – H400
400
100-125-150-200
USSRack – H500
500
100-125-150-200
USSRack – H600
600
100-125-150-200
USSRack – H700
700
100-125-150-200
USSRack – H800
800
100-125-150-200
USSRack – H900
900
100-125-150-200
USSRack – H1000
1000
100-125-150-200
USSRack – H1200
1200
100-125-150-200


 Vật Liệu:
 - Thép, Inox, Nhôm
 Chiều dài:
 - 2440mm - 2500mm
 Chiều cao:
 - 40mm - 300mm
 Độ dày vật liệu:
 - 0.8mm - 3.0mm
 Phủ bề mặt:
 Sơn tĩnh điện, Mạ kẽm nhúng nóng,
Mạ điện phân